ĐỐI TƯỢNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT HẢI QUÂN
- Đối tượng đào tạo
– Đối tượng cao đẳng (cao đẳng chính quy và cao đẳng liên thông).
– Đối tượng trung cấp (trung cấp dài hạn, trung cấp ngắn hạn và chuyển loại trung cấp).
– Đối tượng sơ cấp kỹ thuật.
– Các đối tượng khác (Hạ sỹ quan- Chuyên môn kỹ thuật, Hải đội dân quân thường trực, tập huấn kỹ thuật hải quân Hoàng gia Campuchia,…)
- Chương trình đào tạo
Trường CĐKT Hải quân được đào tạo các ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp theo Giấy chứng nhận số 36/2022/GCNĐKHĐ-TCGDNN của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp cấp ngày 24 tháng 5 năm 2022 và các chương trình đào tạo thường xuyên quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 40 của Luật giáo dục nghề nghiệp theo chỉ tiêu hàng năm của Bộ Quốc phòng. Nhà trường đảm bảo có đủ các điều kiện tổ chức hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, cụ thể như sau:
|
TT |
Đối tượng đào tạo |
Thời gian đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Ghi chú |
|
|
1 |
Cao đẳng |
– Chính quy (03 năm) – Liên thông (1,5 năm) |
Điều khiển tàu biển quân sự |
6860221 |
14 chuyên ngành |
|
|
Pháo tàu |
6860222 |
|||||
|
Tên lửa tàu |
6860223 |
|||||
|
Thông tin Hải quân |
6860224 |
|||||
|
Ra đa tàu Hải quân |
6860225 |
|||||
|
Vận hành, khai thác điện tàu thủy |
6520272 |
|||||
|
Vận hành, khai thác máy tàu thủy |
Chưa có mã ngành |
|||||
|
Tên lửa bờ Hải quân |
||||||
|
Kỹ thuật trạm tên lửa |
||||||
|
Ra đa bờ Hải quân |
||||||
|
Sô na Hải quân |
||||||
|
Ngư lôi tàu |
||||||
|
Kỹ thuật trạm ngư lôi |
||||||
|
Thuỷ lôi – chống thủy lôi |
||||||
|
2 |
Trung cấp |
– Dài hạn tập trung (02 năm) – Ngắn hạn tập trung (01 năm) – Chuyển loại trung cấp (1,5 năm) |
Điều khiển tàu biển quân sự |
5860221 |
23 chuyên ngành |
|
|
Pháo tàu |
5860222 |
|||||
|
Tên lửa tàu |
5860223 |
|||||
|
Thông tin Hải quân |
5860224 |
|||||
|
Ra đa tàu Hải quân |
5860225 |
|||||
|
Vận hành, khai thác điện tàu thủy |
5520272 |
|||||
|
Sửa chữa máy tàu thủy |
5520113 |
|||||
|
Vận hành, khai thác máy tàu thủy |
Chưa có mã ngành |
|||||
|
Tên lửa bờ Hải quân |
||||||
|
Kỹ thuật trạm tên lửa |
||||||
|
Ra đa bờ Hải quân |
||||||
|
Ngư lôi tàu |
||||||
|
Sô na Hải quân |
||||||
|
Kỹ thuật trạm ngư lôi |
||||||
|
Thuỷ lôi – chống thủy lôi |
||||||
|
Sửa chữa thiết bị hàng hải |
||||||
|
Sửa chữa điện tàu thủy |
||||||
|
Vận hành, khai thác tua bin khí tàu thủy |
||||||
|
Vận hành, khai thác thiết bị cơ khí tàu thủy |
||||||
|
Sửa chữa thiết bị cơ khí tàu thủy |
||||||
|
Địa hình quân sự |
||||||
|
Sửa chữa thiết bị so na Hải quân |
||||||
|
Sửa chữa thiết bị ra đa Hải quân |
||||||
|
3 |
Sơ cấp kỹ thuật |
01 năm |
|
Các chuyên ngành đào tạo giống như trình độ trung cấp (23 chuyên ngành). |
||

